HAPPY NEW YEAR
Cập nhật tin tức
Từ loại
Cách dùng động từ Do trong 1 số trường hợp
- To do sth (all) by oneself: Làm việc gì một mình không có ai giúp đỡ - To do sth a divious way: Làm việc không ngay thẳng - To do sth according to one’s light: Làm cái gì theo sự hiểu biết của mình - To do sth all by one’s lonesome: Làm việc gì một mình - To do sth anyhow: Làm việc gì tùy tiện, thế nào cũng được - To do sth at (one’s) leisure: Làm việc thong thả, không vội - To do sth...
- To do sth (all) by oneself: Làm việc gì một mình không có ai giúp đỡ - To do sth a divious way: Làm việc không ngay thẳng - To do sth according to one’s light: Làm cái gì theo sự hiểu biết của mình - To do sth all by one’s lonesome: Làm việc gì một mình - To do sth anyhow: Làm việc gì tùy tiện, thế nào cũng được - To do sth at (one’s) leisure: Làm việc thong thả, không vội - To do sth...
Thì Tiếng Anh
Có 2 dạng [would + VERB] Ví dụ: I knew you would help him. I knew you would not help him. [was/were + going to + VERB] Ví dụ: I knew you were going to go to the party. I knew you were not going to go to the party. CÁCH DÙNG Tương lai trong quá khứ được dùng để diễn tả trường hợp mà trong quá khứ bạn nghĩ về một chuyện sẽ...
Reported speech
Cách sử dụng Reported speech
Khi bạn dùng cách nói gián tiếp (reported speech) không phải lúc nào cũng cần thiết chuyển đổi động từ . Nếu bạn đang kể lại một sự việc và nó vẫn còn đúng vào lúc nói thì bạn không cần phải thay đổi động từ. Ex: Direct: Tom said: “New York is more lively than London.” Tom đã nói :” New York thì sống động hơn là London.” Reported: Tom said that New York is more lively than London. (New York is still more lively. The situation hasn’t...
Khi bạn dùng cách nói gián tiếp (reported speech) không phải lúc nào cũng cần thiết chuyển đổi động từ . Nếu bạn đang kể lại một sự việc và nó vẫn còn đúng vào lúc nói thì bạn không cần phải thay đổi động từ. Ex: Direct: Tom said: “New York is more lively than London.” Tom đã nói :” New York thì sống động hơn là London.” Reported: Tom said that New York is more lively than London. (New York is still more lively. The situation hasn’t...
Sentence and Clause
MỆNH ĐỀ
I/ Định nghĩa: Mệnh đề là một nhóm từ có chứa một động từ đã chia và chủ từ của nó. Động từ dã chia là động từ hoà hợp với chủ từ của nó về ngôi và số . This is the man Mary saw yesterday. Trong câu trên chúng ta thấy có 2 mệnh đề: (1) This is the man (động từ chia là is ) (2) Mary saw yesterday (động từ đã chia là saw) Mệnh đề thường được xem là thành phần cúa câu. Nói cách...
I/ Định nghĩa: Mệnh đề là một nhóm từ có chứa một động từ đã chia và chủ từ của nó. Động từ dã chia là động từ hoà hợp với chủ từ của nó về ngôi và số . This is the man Mary saw yesterday. Trong câu trên chúng ta thấy có 2 mệnh đề: (1) This is the man (động từ chia là is ) (2) Mary saw yesterday (động từ đã chia là saw) Mệnh đề thường được xem là thành phần cúa câu. Nói cách...
List of Irregular verbs
Bảng động từ bất quy tắc - Irregular vebs
Động từ Quá khứ Quá khứ phân từ 2 Nghĩa abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại arise arose arisen phát sinh awake awoke awoken đánh thức, thức be was/were been thì, là, bị, ở bear bore borne mang, chịu đựng become became become trở nên befall befell befallen xảy đến begin began begun bắt đầu behold beheld beheld ngắm nhìn bend bent bent bẻ cong beset beset beset bao quanh bespeak bespoke bespoken chứng tỏ bid bid bid trả giá bind bound bound buộc, trói bleed ...
Động từ Quá khứ Quá khứ phân từ 2 Nghĩa abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại arise arose arisen phát sinh awake awoke awoken đánh thức, thức be was/were been thì, là, bị, ở bear bore borne mang, chịu đựng become became become trở nên befall befell befallen xảy đến begin began begun bắt đầu behold beheld beheld ngắm nhìn bend bent bent bẻ cong beset beset beset bao quanh bespeak bespoke bespoken chứng tỏ bid bid bid trả giá bind bound bound buộc, trói bleed ...
Passive voice
CÂU BỊ ĐỘNG - (Passive Voice)
" CÂU BỊ ĐỘNG - (Passive Voice) " 1. Bị /Thụ động cách là cách đặt câu trong đó chủ ngữ đứng vai bị động. Ví dụ: 1. Chinese is learnt at school by her. 2. A book was bought by her. Chú ý: Điều kiện để có thể chuyển câu chủ động sang bị động: Thứ 1: Câu chủ động phải xác lập có được tân ngữ. (object) Thứ 2: Câu chủ động phải có Ngoại động từ. (transitive verbs) 2. Qui tắc Câu bị động. a. Động...
" CÂU BỊ ĐỘNG - (Passive Voice) " 1. Bị /Thụ động cách là cách đặt câu trong đó chủ ngữ đứng vai bị động. Ví dụ: 1. Chinese is learnt at school by her. 2. A book was bought by her. Chú ý: Điều kiện để có thể chuyển câu chủ động sang bị động: Thứ 1: Câu chủ động phải xác lập có được tân ngữ. (object) Thứ 2: Câu chủ động phải có Ngoại động từ. (transitive verbs) 2. Qui tắc Câu bị động. a. Động...
Comparision
Là người học tiếng Anh, chúng ta ai cũng biết rằng một câu đúng văn phạm chưa chắc đã là một câu hoàn chỉnh. Bằng chứng là thỉnh thoảng chúng ta vẫn gặp những câu ‘bí hiểm’, câu ‘hai nghĩa’ mà nếu không rõ ngữ cảnh, chúng ta chẳng biết đường nào mà hiểu. From now on, everything’s all going downhill. (Chẳng biết mọi việc sẽ dễ dàng hơn hay là tồi tệ hơn) He fights with her. (Anh ta là bạn hay thù của cô...
Dịch
Các ý kiến mới nhất