HAPPY NEW YEAR
Cập nhật tin tức
Giáo án Casio 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st hay
Người gửi: Nguyễn Đức An (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:02' 11-04-2012
Dung lượng: 461.5 KB
Số lượt tải: 266
Nguồn: st hay
Người gửi: Nguyễn Đức An (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:02' 11-04-2012
Dung lượng: 461.5 KB
Số lượt tải: 266
Số lượt thích:
0 người
Chuyên đề I: dạng toán về phân số - số thập phân
I.Mục tiêu:
HS nắm được các dạng toán cơ bản về phân số, công thức đổi số thập phân vô hạn tuần hoàn về phân số.
Thực hiện thành thạo dạng toán tính giá trị của các biiêủ thức đại số.
Rèn tính cẩn thận, tính sáng tạo, chủ động trong học tập.
II.Phương tiện:
GV: giáo án, tài liệu Casio.
HS: Máy tính Casio.
III. Nội dung bài giảng:
Lí thuyết:
Công thức đổi STPVHTH (số thập phân vô hạn tuần hoàn) ra phân số:
Ví dụ 1:
Đổi các số TPVHTH sau ra phân số:
+) +)
+) +)
Ví dụ 2:
Nếu F = 0,4818181... là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kỳ là 81.
Khi F được viết lại dưới dạng phân số thì mẫu lớn hơn tử là bao nhiêu?
Giải:
Ta có: F = 0,4818181... =
Vậy khi đó mẫu số lớn hơn tử là: 110 - 53 = 57
Ví dụ 3: Phân số nào sinh ra số thập phân tuần hoàn 3,15(321).
:
Giải:
Ta đặt 3,15(321) = a
Hay : 100.000 a = 315321,(321) (1)
100 a = 315,(321) (2)
Lấy (1) trừ (2) vế theo vế ta có : 99900 a = 315006
Vậy Đáp số:
Khi thực hành ta chỉ thực hiện phép tính như sau cho nhanh
Chú ý: Khi thực hiện tính toán ta cần chú ý các phân số nào đổi ra được số thập phân ta nên nhập số thập phân cho nhanh.
Ví dụ: 4/5 = 0,8
Các dạng bài tập:
I. Tính giá trị của biểu thức:
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức:
a) Đáp số: A =
b) B = B =
c) C = C =
Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức(chỉ ghi kết qu
a)
b) Với x = 0,987654321; y = 0,123456789
Đáp số: A = Đáp số: B =
Bài tập áp dụng:
1. Bài 1:
A =1987
a) Tính 2,5% của b) Tính 7,5% của
a) b)
2. Bài 2:
a) Cho bốn số A = [(23)2]3, B = [(32)3]2; C = D =
Hãy so sánh A với B; C với D
b) E = 0,3050505… là số thập phân vô hạn tuần hoàn được viết dưới dạng phân số
tối giản. Tổng của tử và mẫu là (đánh dấu đáp số đúng)
A. 464 B. 446 C. 644 D. 646 E. 664 G. 466
3. Bài 3: a) Tính giá trị của biểu thức:
KQ: A ( 2.526141499
4. Bài 4: Tính giá trị của biểu thức
a) A =
b) B =
c) C =
d) S =
5. Bài 5:
Cho Tính
Trả lời: A = -1,873918408
Cho hai biểu thức P = Q =
1) Xác định a, b, c để P = Q với mọi x ( 5. 2) Tính giá trị của P khi
Trả lời: 1) a = 3 ; b = 2005 ; c = 76 (4 điểm)
2) P = - 17,99713 ; khi (4 điểm)
6. Bài 6: Thực hiện phép tính.
a)
b)
c)
7. Bài 7:
Tính giá trị của biểu thức M với
I.Mục tiêu:
HS nắm được các dạng toán cơ bản về phân số, công thức đổi số thập phân vô hạn tuần hoàn về phân số.
Thực hiện thành thạo dạng toán tính giá trị của các biiêủ thức đại số.
Rèn tính cẩn thận, tính sáng tạo, chủ động trong học tập.
II.Phương tiện:
GV: giáo án, tài liệu Casio.
HS: Máy tính Casio.
III. Nội dung bài giảng:
Lí thuyết:
Công thức đổi STPVHTH (số thập phân vô hạn tuần hoàn) ra phân số:
Ví dụ 1:
Đổi các số TPVHTH sau ra phân số:
+) +)
+) +)
Ví dụ 2:
Nếu F = 0,4818181... là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kỳ là 81.
Khi F được viết lại dưới dạng phân số thì mẫu lớn hơn tử là bao nhiêu?
Giải:
Ta có: F = 0,4818181... =
Vậy khi đó mẫu số lớn hơn tử là: 110 - 53 = 57
Ví dụ 3: Phân số nào sinh ra số thập phân tuần hoàn 3,15(321).
:
Giải:
Ta đặt 3,15(321) = a
Hay : 100.000 a = 315321,(321) (1)
100 a = 315,(321) (2)
Lấy (1) trừ (2) vế theo vế ta có : 99900 a = 315006
Vậy Đáp số:
Khi thực hành ta chỉ thực hiện phép tính như sau cho nhanh
Chú ý: Khi thực hiện tính toán ta cần chú ý các phân số nào đổi ra được số thập phân ta nên nhập số thập phân cho nhanh.
Ví dụ: 4/5 = 0,8
Các dạng bài tập:
I. Tính giá trị của biểu thức:
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức:
a) Đáp số: A =
b) B = B =
c) C = C =
Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức(chỉ ghi kết qu
a)
b) Với x = 0,987654321; y = 0,123456789
Đáp số: A = Đáp số: B =
Bài tập áp dụng:
1. Bài 1:
A =1987
a) Tính 2,5% của b) Tính 7,5% của
a) b)
2. Bài 2:
a) Cho bốn số A = [(23)2]3, B = [(32)3]2; C = D =
Hãy so sánh A với B; C với D
b) E = 0,3050505… là số thập phân vô hạn tuần hoàn được viết dưới dạng phân số
tối giản. Tổng của tử và mẫu là (đánh dấu đáp số đúng)
A. 464 B. 446 C. 644 D. 646 E. 664 G. 466
3. Bài 3: a) Tính giá trị của biểu thức:
KQ: A ( 2.526141499
4. Bài 4: Tính giá trị của biểu thức
a) A =
b) B =
c) C =
d) S =
5. Bài 5:
Cho Tính
Trả lời: A = -1,873918408
Cho hai biểu thức P = Q =
1) Xác định a, b, c để P = Q với mọi x ( 5. 2) Tính giá trị của P khi
Trả lời: 1) a = 3 ; b = 2005 ; c = 76 (4 điểm)
2) P = - 17,99713 ; khi (4 điểm)
6. Bài 6: Thực hiện phép tính.
a)
b)
c)
7. Bài 7:
Tính giá trị của biểu thức M với
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Dịch





Các ý kiến mới nhất