DỊCH NGÔN NGỮ

Được hỗ trợ bởi Dịch

CÁC CUỘC VẬN ĐỘNG

CÁC CUỘC VẬN ĐỘNG
chu-new-moiHọc tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.
chu-new-moiNói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.
chu-new-moiMỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo.
chu-new-moiXây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực.

KHỐI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Video_13cailuongEnglish.flv Tieng_Anh_7_Tap_1__Unit_5_VIETNAMESE_FOOD_AND_DRINK__GETTING_STARTED__1_Listen_and_read.mp3 Tieng_Anh_7_Tap_1__Unit_4_MUSIC_AND_ARTS__GETTING_STARTED__1_Listen_and_read.mp3 Tieng_Anh_7_Tap_1__Unit_3_COMMUNITY_SERVICE__GETTING_STARTED__1_Listen_and_read.mp3 Tieng_Anh_7_Tap_1__Unit_1_MY_HOBBIES__GETTING_STARTED__1_Listen_and_read.mp3 E6_Unit_12_B5_p128.flv IOE_6_vong_23__all.flv IOE_6_vong_25_all.flv IOE_6_vong_24_all.flv IOE_6_vong_23_bai_3.flv IOE_6_vong_23_bai_2.flv IOE_6_vong_23_bai_4.flv IOE_6_vong_22_bai_4.flv IOE_6_vong_22_bai_1.flv IOE_6_vong_20_bai_1.flv IOE_6_vong_22_bai_2.flv IOE_6_vong_22_bai_3.flv IOE_6_vong_21_bai_4.flv IOE_6_vong_21_bai_3.flv IOE_6_vong_21_bai_2.flv

    DICTIONARY


    TRA THEO TỪ ĐIỂN:


    Truyện cười

    CHỌN TUỔI XÔNG ĐẤT

    1. Tuổi Giáp hạp với Kỷ, kỵ tuổi Canh – Mậu.
    2. Tuổi Ất hạp với Canh, kỵ tuổi Tân – Kỷ.
    3. Tuổi Bính hạp với Tân, kỵ tuổi Nhâm – Canh.
    4. Tuổi Đinh hạp với Nhâm, kỵ tuổi Quý – Tân.
    5. Tuổi Mậu hạp với Quý, kỵ tuổi Giáp – Nhâm.
    6. Tuổi Kỷ hạp với Giáp. kỵ tuổi Ất – Quý.
    7. Tuổi Canh hạp với Ất, kỵ tuổi Bính – Giáp.
    8. Tuổi Tân hạp với Bính, kỵ tuổi Đinh – Ất.
    9. Tuổi Nhâm hạp với Đinh, kỵ tuổi Mậu – Bính.
    10. Tuổi Quý hạp với Mậu, kỵ tuổi Kỷ – Đinh.

    POEMS

    (♥ Góc Thơ ♥)

    DANH NGÔN VỀ NGƯỜI THẦY

    "Nhà giáo không phải là người nhồi nhét kiến thức mà đó là công việc của người khơi dậy ngọn lửa cho tâm hồn." Uyliam Batơ Dit.
    "Không thể trồng cây ở những nơi thiếu ánh sáng, cũng không thể nuôi dạy trẻ với chút ít nhiệt tình." Can Jung.
    "Chúng ta không thể dạy bảo cho ai bất cứ điều gì, chúng ta chỉ có thể giúp họ phát hiện ra những gì còn tiềm ẩn trong họ." Galileo.
    "Giáo dục như ánh thái dương phản chiếu cả đến những gian nhà cỏ thấp bé, mái tranh của con nhà nghèo." Pestalogi.
    "Sự gương mẫu của người thầy giáo là tia sáng mặt trời thuận lợi nhất đối với sự phát triển tâm hồn non trẻ mà không có gì thay thế được." Usinxki.
    Nhân cách của người thầy là sức mạnh có ảnh hưởng to lớn đối với học sinh, sức mạnh đó không thể thay thế bằng bất kỳ cuốn sách giáo khoa nào, bất kỳ câu chuyện châm ngôn đạo đức, bất kỳ một hệ thống khen thưởng hay trách phạt nào khác. Usinxki.
    Đối với người giáo viên, cần phải có kiến thức, có hiểu biết sư phạm về quy luật xã hội, có khả năng dung lời nói để tác động đến tâm hồn học sinh. Có kỹ năng đặc sắc nhìn nhận con người và cảm thấy những rung động tinh tế nhất của trái tim con người. Xukhomlinxki.
    Nếu người kỹ sư vui mừng nhìn thấy cây cầu mà mình vừa mới xây xong, người nông dân mỉm cười nhìn đồng lúa mình vừa mới trồng, thì người giáo viên vui swongs khi nhìn thấy học sinh đang trưởng thành, lớn lên. Gôlôbôlin.
    Dạy tức là học hai lần." G. Guibe.
    Trọng thầy mới được làm thầy. Ngạn ngữ Trung Quốc.
    Một gánh sách không bằng một người thầy giỏi. Ngạn ngữ Trung Quốc.
    Thầy giáo là đường tinh, học sinh là đường đã lọc. Ngạn ngữ Ba Tư.
    Một ông thầy mà không dạy cho học trò được việc ham muốn học tập thì chỉ là đập búa trên sắt nguội mà thôi. Horaceman.
    Đem việc làm mà dạy người thì người ta theo; chỉ đem lời nói mà dạy người thì người ta không phục. Đệ Ngũ luận.
    Người cha chính là người thầy đầu tiên của đứa trẻ. T. Thore.
    Phải tôn kính thầy dạy mình, bởi lẽ nếu cha mẹ cho ta sự sống thì chính các thầy giáo cho ta phương cách sống đàng hoàng tử tế." Philoxêne De Cythêrê.
    Nào ai có giỏi hơn con kiến, thế mà nó chẳng cần nói một lời nào. Benjamin Franklin.
    Trò sẽ không bao giờ vượt được thầy nếu coi thầy là mẫu mực, chứ không phải là người ta có thể đua tranh. V.Bê-lin-xki (Nga).
    Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy." Tục ngữ Việt Nam.
    Muốn sang thì bắc cầu kiều,muốn con hay chữ phải yêu kính thầy. Tục ngữ Việt Nam.
    Tôi dường như không phải là thầy giáo...và những con đường dẫn đến trái tim tuổi thơ sẽ bị đóng kín đối với tôi nếu tôi chỉ là người đứng trên bục giảng. V.A. Sukhomlinxki.
    Chúc mọi người sống đẹp. http://nguyenducan06.violet.vn . Thân chào!!!

    FLAGCOUNTER

    HAPPY NEW YEAR

    Cập nhật tin tức

    Phần mềm GSP

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tổ Toán Tin (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:25' 29-08-2012
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người
    Huớng dẫn và sử dụng Phần mềm sketchpad
    ( Vẽ Hình Học & phương trình đại số ) bằng tiếng Việt

    2



    Phần mềm sketchpad và Huớng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt


    1. Giới thiệu phần mềm

    Geometer’s Sketchpad là một phần mềm rất đơn giản nhưng rất hữu ích trong việc dạy và học môn hình học nói riêng, và trong nhiều môn học khác như vật lý, cơ học và các môn học kỹ thuật có mô phỏng chuyển động. Không giống như nhiều phần mềm giáo dục khác, thường chỉ là công cụ hỗ trợ giáo viên tạo ra các bài giảng sinh động, trực quan để giảng dạy cho học sinh, nhưng học sinh lại không thể tự khai thác một cách hiệu quả cả bài giảng lẫn phần mềm, Geometer`s Sketchpad là công cụ phần mềm mà cả giáo viên và học sinh đều có thể khai thác sao cho có lợi nhất. Giáo viên thì xây dựng các bài giảng, các minh họa, các ví dụ. Học sinh thì giải bài tập, tìm hiểu kỹ, đào sâu bài học, làm các thử nghiệm theo ý mình, theo cách của mình.

    Geometer`s Sketchpad rất nhỏ gọn.. Nhưng nó lại có khả năng thực hiện các mô phỏng rất chính xác, dễ dàng và ấn tượng các bài toán hình học phức tạp nhất.

    Chắc chắn bạn sẽ cài đặt và sử dụng được được và rất bổ ích cho bạn


    3
    2. Khởi động Geometer`s Sketchpad
    Chỉ cần chép 3 tệp sau:
    - InstallSketchpad http://www.keypress.com/x24795.xml
    - GSP5 http://www.mediafire.com/?0zy0mwmt31j
    -Key GSP 5.0
    License Name: thongnong VUAUJR và Authorization Code: D7F674FA
    Vào thư mục bất kỳ.( Thí dự GSP Tieng Viet )
    Dùng chuột nháy kép lên biểu tượng tệp InstallSketchpad., Key GSP 5.0và khi màn hình hỏi lisence thi chép phần License Name: thongnong VUAUJR và Authorization Code: D7F674FA từ file Key GSP 5.0
    Nếu cần các file bạn gởi về địa chỉ mail doquangtam55@gmail.com tôi sẽ hổ trợ ( Vì file InstallSketchpad, GSP5.exe(TiengViet) Key GSP 5.0 quá lớn không gởi qua baigiangbachkim được .Các bạn có thể down load qua 2 đường dẫn trên
    InstallSketchpad
    http://www.keypress.com/x24795.xml
    Nhắp chuột trái vào đây để down load
    License Name: thongnong VUAUJR

    Authorization Code: D7F674FA
    Key GSP 5.0
    GSP5
    http://www.mediafire.com/?0zy0mwmt31j
    Nhắp đúp chuột trái vào đây để down load
    7
    3. C?a s? c?a Geometer`s Sketchpad
    Giúp đỡ (Bản tiếng Việt không dùng được )
    VÙNG VẼ
    Ta thấy trên cạnh phải của cửa sổ có thanh công cụ, và phần lớn diện tích còn lại là vùng sketch. Đóchính là cửa sổ làm việc, trên đó ta thiết kế bài toán của chúng ta. Geometer`s Sketchpad là môi trường MDI, tức là Multi-Documents Interface, trong đó ta có thể mở cùng lúc nhiều tài liệu khác nhau.
    8
    4. Cỏch v? di?m
    1. Nhắp chuột vào nút công cụ vẽ điểm (Point Tool)
    2. Nhắp chuột lên vị trí lựa chọn trên vùng vẽ(sketch).
    3. Ta được một điểm. nhắp chuột phải chuột lên điểm vừa vẽ
    4. Chọn Nhãn của điểm…
    5. Gõ tên điểm theo ý muốn

    4. Cách vẽ điểm
    Nhắp chuột trái vào đây, rồi nhắp vào vùng vẽ để chọn vị trí điểm
    10
    5. Cỏch xúa di?m
    1. Nhắp chuột vào nút công cụ chọn mũi tên (Selection Arrow Tool)
    2. Nhắp chuột vào điểm cần xóa
    3. Chọn Soạn thảo /xóa điểm (Edit/Clear Point )(hoặc nhấn phím Del)
    Hay Nhắp chuột phải vào điểm rồi nhấp chuột trái chọn ẩn điểm



    5. Cách xóa điểm
    Nhắp chuột phải vào điểm rồi nhấp chuột trái chọn ẩn điểm
    Nhắp đúp chuột trái vào đây để chọn điểm
    12




    6. V? do?n th?ng


    1. Vẽ trực tiếp
    a. Chọn nút công cụ Vẽ đoạn thẳng . nửa đường thẳng ,đường thẳng
    b. Nhắp chuột lên một điểm trong vùng vẽ (sketch)
    c. Kéo rê đến vị trí thứ hai
    d. Thả chuột
    e. nhắp chuột phải chuột lên điểm đầu của đoạn thẳng, chọn Nhãn của điểm
    f. Đặt tên điểm theo ý muốn
    g. nhắp chuột phải chuột lên điểm cuối đoạn thẳng, chọn nhãn của điểm
    h. Đặt tên điểm theo ý muốn
    i. Nhấp chuột phảilên đoạn thẳng
    j. Chọn nhãn của đoạn thẳng
    k. Đặt tên đoạn thẳng theo ý muốn
    13


    2. Vẽ đoạn thẳng từ hai điểm đã có



    a. Nhắp chuột trái chuột vào điểm thứ nhất, giữ phím shift
    b. Nhắp chuột trái chuột vào điểm thứ hai
    c. Chọn Dựng hình/Đoạn thẳng
    d. Nhấp chuột phải lên đoạn thẳn vừa vẽ, chọn nhãn của đoạn thẳng
    e. Đặt tên cho đoạn thẳng theo ý muốn
    14


    7. Xóa đoạn thẳng


    1. Nh?p chu?t vo nỳt cụng c? v? do?n th?ng
    2. Nh?p chu?t vo do?n th?ng c?n xúa
    3. Ch?n D?ng hỡnh /Xúa do?n th?ng (ho?c nh?n phớm Del)
    15
    8. Vẽ nửa đường thẳng
    1. Vẽ trực tiếp

    a. Chọn nút công cụ Vẽ đoạn thẳng
    b. Nhắp chuột vào hình tam giác nhỏ màu đen ở góc dưới phải của nút đó và giữ phím trái chuột ở trạng thái ấn.
    c. Dưa chuột sang phải, chọn biểu tượng của nửa đường thẳng
    d. Nhắp chuột chuột vào vị trí điểm gốc của nửa đường thẳng.
    e. Đưa chuột tới vị trí của điểm thứ hai mà nửa đường thẳng đi qua
    f. Nhắp chuột chuột
    g. Nhấp chuột phảilên nửa đường thẳng vừa vẽ
    h. Chọn tên tia
    i. Đặt tên nửa đường thẳng theo ý muốn


    16
    8. V? n?a du?ng th?ng
    2. Vẽ từ hai điểm có trước
    a. Nhắp chuột lên điểm gốc
    b. Nhắp chuột lên điểm thứ hai
    c. Chọn Dựng hình/Tia
    j. Nhấp chuột phảilên nửa đường thẳng vừa vẽ
    k. Chọn Nhãn/ tia
    d. Đặt tên nửa đường thẳng theoý muốn



    17
    9. V? du?ng th?ng
    1. Vẽ trực tiếp

    a. Chọn nút công cụ Vẽ đoạn thẳng
    b. Nhắp chuột vào hình tam giác nhỏ màu đen ở góc dưới phải của nút đó và giữ phím trái chuột ở trạng thái ấn.
    c. Dưa chuột sang phải, chọn biểu tượng của đường thẳng
    d. Nhắp chuột chuột vào vị trí điểm thứ nhất của đường thẳng.
    e. Đưa chuột tới vị trí của điểm thứ hai mà đườngthẳng đi qua
    f. Nhắp chuột chuột
    g. Nhấp chuột phảilên đường thẳng vừa vẽ
    h. Chọn Nhãn /đường thẳng
    i. Đặt tên đườngthẳng theo ý muốn



    18
    9. V? du?ng th?ng
    2. Vẽ từ hai điểm có trước

    a. Nhắp chuột lên điểm thứ nhất
    b. Nhắp chuột lên điểm thứ hai
    c. Chọn Dựng hình//đường thẳng
    j. Nhấp chuột phải lên đường thẳng vừa vẽ
    k. Chọn Nhãn /đường thẳng
    d. Đặt tên đường thẳng theo ý muốn


    19
    10. Vẽ một đa giác
    1. Vẽ đường gấp khúc khép kín

    a. Dùng công cụ Vẽ điểmđể vẽ các điểm là đỉnh của đa giác
    b. Lần lượt nhắp chuột lên tất cả các đỉnh để chọn theo đúng thứ tự cần nối
    c. Chọn Dựng hình/Đoạn thẳng
    2. Vẽ vùng bao bởi đường gấp khúc khép kín
    d. Dùng công cụ Vẽ điểmđể vẽ các điểm là đỉnh của đa giác
    e. Lần lượt nhắp chuột lên tất cả các đỉnh để chọn theo đúng thứ tự cần nối
    f. Chọn Dựng hình/Miền trong ngũ giác (ví dụ ngũ giác)


    20



    11. Vẽ đường tròn


    1. Vẽ tự do

    a. Chọn nút công cụ Vẽ vòng tròn
    b. Nhắp chuột để chọn tâm
    c. Đưa chuột đến vị trí mà đường tròn sẽ đi qua
    d. Nhắp chuột
    e. Đặt tên tâm đường tròn như khi vẽ điểm

    21
    11. Vẽ đường tròn
    2. Vẽ đường tròn biết tâm và một điểm nằm trên đường tròn

    a. Nhắp chuột lên điểm được chọn là tâm
    b. Nhắp chuột lên điểm được chọn là điểm thuộc đường tròn
    c. Chọn Dựng hình/Đường tròn với tâm + điểm
    22
    11. Vẽ đường tròn
    3. Vẽ đường tròn biết tâm và bán kính

    a. Nhắp chuột chọn điểm làm tâm
    b. Nhắp chuột lên đọa thẳng có độ dài bằng bán kính
    c. Chọn Dựng hình/Đường tròn với tâm + bán kính
    23
    12. V? cung trũn
    1. Vẽ cung tròn qua 3 điểm

    a. Chọn 3 điểm đã có theo đúng thứ tự mà cung tròn sẽ đi qua
    b. Chọn Dựng hình/Cung tròn qua 3 điểm
    24
    12. V? cung trũn
    2. Vẽ cung tròn trên đường tròn giữa hai điểm thuộc đường tròn đó
    Vẽ đường tròn, trên đó vẽ 2 điểm

    a. Chọn đường tròn
    b. Chọn lần lượt hai điểm theo đúng thứ tự mà cung đi qua theo chiều ngược chiều kim đồng hồ
    c. Chọn Dựng hình/Cung trên đường tròn
    25


    13. D?t tờn t? d?ng


    Nhắp chuột lên nút công cụ Vẽ chữ (hình chữ A)
    2. Nhắp chuột lên điểm: Điểm được tự động đặt tên
    3. Nhắp chuột lên đoạn thẳng: Đoạn thẳng được tự động đặt tên
    4. Nhắp chuột lên đường tròn: Đường tròn được tự động đặt tên
    5. Tương tự như thế đối với nửa đường thẳng và đường thẳng

    Bạn có thể chọn đốt tượng nhấp chuột phải,rồi chọn nhãn của đối tượng

    26
    14. Vẽ đường thẳng đi qua một điểm và song song với một đường thẳng cho trước
    Vẽ trước một đoạn thẳng, hoặc một đường thẳng hoặc nửa đường thẳng. Vẽ một điểm bên ngoài đường đã vẽ.
    1. Chọn đường
    2. Chọn điểm
    3. Chọn Dựng hình/Song song /đường thẳng
    4. Đặt tên cho đường mới tạo ra
    Chú ý: Để chọn được các đối tượng, cần thoát khỏi chế độ vẽ, về chế độ chọn bằng cách nhấn Escape, hoặc nhắp chuột vào nút Chọn mũi tên Selection Arrow Tool.
    27
    15. T? m?t di?m v? du?ng vuụng gúc v?i du?ng th?ng cho tru?c
    Vẽ trước một đoạn thẳng, hoặc một đường thẳng hoặc nửa đường thẳng. Vẽ một điểm bên ngoài đường đã vẽ.
    1. Chọn đường
    2. Chọn điểm
    3. Chọn Dựng hình/Thẳng góc /đường thẳng
    4. Đặt tên cho đường mới tạo ra


    28
    16. Xác định giao điểm giữa hai đường thẳng
    1. Vẽ hai đường thẳng (hoặc đoạn thẳng, nửa đường thẳng) giao nhau
    2. Chọn cả hai đường
    3. Chọn Dựng hình/Giao điểm
    4. Đặt tên cho giao điểm (theo như bài trước)
    Chú ý: Nếu vào menu Dựng hình mà thấy các mục mình định chọn bị mờ đi, không thể chọ được thì chắc chắn là bạn đã chọn thừa hoặc chọn thiếu các đối tượng cần chọn trên vùng vẽ (sketch.
    )

    29


    17. Giao điểm giữa hai đường giao nhau bất kỳ


    1. Chọn hai đường giao nhau
    2. Chọn Dựng hình/Giao điểm
    30



    18. Tìm trung điểm của một đoạn thẳng


    Vẽ đoạn thẳng
    2. Đặt tên điểm đầu là A, điểm cuối là B
    3. Chọn đoạn thẳng
    4. Chọn Dựng hình/Điểm giữa
    5. Đặt tên cho trung điểm là M

    Bạn có thể chọn CTL + M để chọn trung điểm sau khi chọn đoạn thẳng
    31


    19. Vẽ đường phân giác


    1. Cho gúc éABC, trong dú A v C l hai di?m n?m trờn hai tia, B l giao di?m c?a hai tia dú
    2. Ch?n cỏc di?m theo th? t? A, B, C
    3. Ch?n D?ng hỡnh/Tia phõn giỏc c?a gúc
    4. D?t tờn cho du?ng phõn giỏc
    32
    20. Xác định diện tích, chu vi tam giác
    1. Vẽ tam giác ABC
    2. Chọn 3 điểm A, B, C
    3. Chọn Dựng hình/Miền trong của tam giác
    4. Chọn Đo đạc/Diện tích
    5. Nhấp chuột phảivào ô văn bản mới xuất hiện (Diện tích D ABC = … cm2)
    6. Chọn Thuộc tính/Nhãn
    7. Gõ S, chọn OK. Kết quả sẽ là S = … cm2

    8. Chọn lần lượt các điểm A, B, C
    9. Chọn Dựng hình/Đoạn thẳng
    10. Đặt tên cho các cạnh là a, b, c
    11. Chọn các cạnh a, b, c
    12. Chọn Đo đạc/Chiều dài
    13. Kết quả là a = … cm, b = … cm, c = … cm

    33
    21. Xác định diện tích, chu vi hình tròn
    1. Vẽ hình tròn
    2. Đặt tên tâm là O
    3. Đặt tên đường tròn là c
    4. Nhắp chuột lên đường tròn để chọn
    5. Chọn Đo đạc/Diện tích

    6. Bỏ chọn vùng văn bản ghi diện tích nếu nó đang được chọn (có màu đỏ) bằng cách nhắp chuột lên đó.
    7. Chọn lại đường tròn
    8. Chọn Đo đạc/Chu vi
    9. Có thể Nhấp chuột phảilên vùng văn bản, chọn Thuộc tính, chọn Nhãn và đặt tên cho các biến là S (diện tích) và c (chu vi)


    34



    22. Bài tập 1:


    Đầu bài:
    Vẽ tam giác ABC. Vẽ đường tròn nội tiếp và đường tròn ngoại tiếp tam giác đó.
    Thực hiện:
    1. Vẽ tam giác
    a. Vẽ 3 điểm A, B, C
    b. Chọn A, B, C
    c. Chọn Dựng hình/Đoạn thẳng
    d. Đặt tên cho các cạnh AB là c, BC là a, CA là b.
    2. Vẽ hai đường phân giác
    a. Chọn A, B, C.
    b. Chọn Dựng hình/Tia phân giác của góc. Đặt tên đường phân giác là p1
    c. Chọn B, C, A.
    d. Chọn Dựng hình/Tia phân giác của góc. Đặt tên đường phân giác là p2
    3. Lấy giao điểm hai đường phân giác
    a. Chọn p1 và p2
    b. Chọn Dựng hình/Giao điểm. Đặt tên giao điểmlà O1
    4. Xác định tiếp điểmgiữa đường tròn nội tiếp và cạnh a
    a. Chọn cạnh a và O1
    b. Chọn Dựng hình/Thẳng góc. Đặt tên đương vuông góc hạ xuống cạnha là t
    c. Chọn cạnh a và t
    d. Chọn Dựng hình/Giao điểm. Đặt tên giao điểm a và t là H. Bỏ chọn H (Nhắp chuột vào H)











    35

    22. Bài tập 1( Tiếp theo):

    5. Vẽ đường tròn nội tiếp
    a. Chọn O1, sau đó chọn H
    b. Chọn Dựng hình/Đường tròn với tâm + điểm. Đặt tên đường tròn là u

    6. Xác định hai tiếp điểm còn lại
    a. Chọn u và b
    b. Chọn Dựng hình/Giao điểm. Đặt tên tiếp điểm giữa u và b là I
    c. Chọn u và c
    d. Chọn Dựng hình/Giao điểm. Đặt tên tiếp điểm giữa u và c là J

    7. Vẽ đường trung trực trên cạnh a
    a. Chọn cạnh a
    b. Chọn Dựng hình/Điểm giữa
    c. Đặt tên điểm giữa của a là M
    d. Chọn a và M
    e. Chọn Dựng hình/Thẳng góc /đường thẳng
    f. Đặt tên đường trung trực vừa dựng là x

    8. Vẽ đường trung trực trên cạnh b
    a. Chọn cạnh b
    b. Chọn Dựng hình/Điểm giữa
    c. Đặt tên điểm giữa của b là N
    d. Chọn b và N
    e. Chọn Dựng hình/Thẳng góc /đường thẳng
    f. Đặt tên đường trung trực vừa dựng là y

    9. Lấy giao điểm hai đường trung trực
    a. Chọn x và y
    b. Chọn Dựng hình/Giao điểm
    c. Đặt tên giao điểm 2 đường trung trực x và y là O2

    10. Vẽ đường tròn ngoại tiếp
    a. Chọn O2, chọn A
    b. Chọn Dựng hình/Đường tròn với tâm + điểm





    36
    Kết quả cuối cùng như sau
    37

    Di chuy?n cỏc di?m
    Sau khi nh?n du?c k?t qu? bi t?p trờn, hóy dựng chu?t nh?p chu?t lờn di?m A v kộo rờ sang v? trớ khỏc. Ta s? th?y t?t c? cỏc du?ng, cỏc di?m du?c t?o ra, tr? hai di?m B v C, d?u di chuy?n theo d? d?m b?o tớnh ch?t c?a chỳng. O1 v?n l tõm du?ng trũn n?i ti?p, O2 v?n l tõm du?ng trũn ngo?i ti?p.
    Che d?u b?t cỏc du?ng
    1. L?n lu?t ch?n cỏc du?ng p1,p2, t, x, y
    2. Ch?n Hi?n th?/?n du?ng phõn giỏc ho?c ?n du?ng th?ng vuụng gúc
    3. V? cỏc do?n th?ng O1H, O2A


    38
    Kết quả sẽ như hình sau:
    39
    Tạo hoạt hình
    1. Cho điểm A chuyển động:
    a. Nhấp chuột phải lên điểm A
    b. Chọn Hoạt náo cho điểm
    2. Dừng điểm A
    a. Trên bảng Điều khiển sự chuyển động, nhắp chuột vào hình tam giác màu đen ở đầu hộp Target
    b. Chọn chọn Point A
    c. Nhắp chuột vào nút Stop (hình vuông màu đen)

    40
    K?t Qu?
    Nút điều khiển sự chuyển động
    Nút dừng sự chuyển động ( stop)
    Nút điều chỉnh tốc độ chuyển động ( nhanh – chậm)
    41
    LƯU Ý :
    Khi chọn nhiều đối tượng: Đường thảng , điểm thì phải giữ phím phải Shift .
    Khi chọn đối tượng có thể nhấp chuột để thể hiện dấu đối tượng
    Nút điều chỉnh tốc độ chuyển động 2n hổ trọ
    đối tương hoặc viết nhãn đối tượng
    Mong bạn sẽ tiếp thu được phần mềm bổ ích này trong công tác .Với phần mềm bằng tiếng Việt bạn sẽ dễ tìm hiểu hơn.Cần hổ trợ bạn gởi mail về . doquangtam55@gmail.com chúc bạn thành công
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓